
[01] Giới Bất Cộng Trú 1 (Pārājika 1): Tội Thực Hiện Việc Đôi Lứa (Methunadhamma)
[02] Giới Bất Cộng Trú 2 (Pārājika 2): Tội Trộm Cắp (Adinnādāna)
[03] Giới Bất Cộng Trú 3 (Pārājika 3): Tội Giết Người (Manussaviggaha)
[05] Giới Bất Cộng Trú 5 (Pārājika 5): Tội Xúc Chạm Với Người Nam (Ubbhajāṇumaṇḍalikā)
[07] Giới Bất Cộng Trú 7 (Pārājika 7): Xu Hướng Theo Tỳ-Khưu Tà Kiến (Ukkhittānuvattikā)
[08] Giới Bất Cộng Trú 8 (Pārājika 8): Tình Tứ Hẹn Hò Với Người Nam (Aṭṭhavatthukā)
[09] Giới Tăng Tàn 1 (Saṅghādisesa 1): Thưa Kiện Người Tại Gia (Ussayavādikā)
[10] Giới Tăng Tàn 2 (Saṅghādisesa 2): Cho Người Nữ Phạm Tội Xuất Gia (Corīvuṭṭhāpikā)
[11] Giới Tăng Tàn 3 (Saṅghādisesa 3): Tỳ Kheo Ni Đi Một Mình (Ekagāmantara)
[15] Giới Tăng Tàn 7 (Saṅghādisesa 7): Tiến Hành Việc Mai Mối (Sikkaṁpaccācikkaṇa)
[16] Giới Tăng Tàn 8 (Saṅghādisesa 8): Cáo Tội Bất Cộng Trụ Không Có Nguyên Cớ (Duṭṭhadosa)
[17] Giới Tăng Tàn 9 (Saṅghādisesa 9): Cáo Tội Pārājika Từ Nguyên Nhân Nhỏ (Aññabhāgiya)
[18] Giới Tăng Tàn 10 (Saṅghādisesa 10): Nói Hờn Dỗi Về Việc Hoàn Tục (Sikkaṁpaccācikkhaṇa)
[19] Giới Tăng Tàn 11 (Saṅghādisesa 11): Nói Hội Chúng Là Thiên Vị (Adhikaraṇakupita)
[22] Giới Tăng Tàn 14 (Saṅghādisesa 14): Chia Rẽ Hội Chúng (Saṅghabheda)
[23] Giới Tăng Tàn 15 (Saṅghādisesa 15): Ủng Hộ Kẻ Chia Rẽ Hội Chúng (Bhedānuvattaka)
[24] Giới Tăng Tàn 16 (Saṅghādisesa 16): Vị Tỷ Kheo Có Bản Tánh Khó Dạy (Dubbaka)
[25] Giới Tăng Tàn 17 (Saṅghādisesa 17): Làm Hư Hỏng Các Gia Đình (Kuladūsaka)
[28] Giới Ưng Xả Đối Trị 3 (Nissaggiya Pācittiya 3) – Phần Bình Bát: Xé Rách Y (Cīvaraparivattana)
[38] Giới Ưng Xả Đối Trị 13 (Nissaggiya Pācittiya 13) – Phần Y: Cất Giữ Y 10 Ngày (Kathina)
[40] Giới Ưng Xả Đối Trị 15 (Nissaggiya Pācittiya 15) – Phần Y: Y Ngoài Hạn Kỳ (Akālacīvara)
[42] Giới Ưng Xả Đối Trị 17 (Nissaggiya Pācittiya 17) – Phần Y: Chỉ Nhận 2 Y (Tatuttari)
[45] Giới Ưng Xả Đối Trị 20 (Nissaggiya Pācittiya 20) – Phần Y: Dâng Tiền Mua Y (Rāja)
[54] Giới Ưng Xả Đối Trị 29 (Nissaggiya Pācittiya 29) – Cất Giữ Y Đặc Biệt (Accekacīvara)
[55] Giới Ưng Xả Đối Trị 30 (Nissaggiya Pācittiya 30) – Thuyết Phục Dâng Cho Bản Thân (Pariṇata)
[56] Giới Ưng Đối Trị 1 (Pācittiya 1) – Phần Tỏi: Nhai Tỏi (Lasuṇa)
[57] Giới Ưng Đối Trị 2 (Pācittiya 2) – Phần Tỏi: Cạo Lông Ở Chỗ Kín (Sambādhaloma)
[58] Giới Ưng Đối Trị 3 (Pācittiya 3) – Phần Tỏi: Việc Cọ Xát Bằng Lòng Bàn Tay (Talaghātaka)
[59] Giới Ưng Đối Trị 4 (Pācittiya 4) – Phần Tỏi: Áp Dụng Gậy Ngắn Bằng Nhựa Cây (Jatumaṭṭhaka)
[60] Giới Ưng Đối Trị 5 (Pācittiya 5) – Phần Tỏi: Làm Việc Sạch Sẽ Bằng Nước (Udakasuddhika)
[61] Giới Ưng Đối Trị 6 (Pācittiya 6) – Phần Tỏi: Đứng Gần Phục Vụ Vị TK Đang Ăn (Upatiṭṭhana)
[62] Giới Ưng Đối Trị 7 (Pācittiya 7) – Phần Tỏi: Lúa Còn Nguyên Hạt (Āmakadhañña)
[64] Giới Ưng Đối Trị 9 (Pācittiya 9) – Phần Tỏi: Đổ Bỏ Vật Dơ Lên Cỏ Xanh (Harituccārachaḍḍana)
[65] Giới Ưng Đối Trị 10 (Pācittiya 10) – Phần Tỏi: Đi Xem Vũ Ca Tấu Nhạc (Naccagīta)
[73] Giới Ưng Đối Trị 18 (Pācittiya 18) – Phần Bóng Tối: Than Phiền Với Vị Khác (Paraujjhāpanaka)
[76] Giới Ưng Đối Trị 21 (Pācittiya 21) – Phần Loã Thể: Loã Thể Tắm (Nagga)
[77] Giới Ưng Đối Trị 22 (Pācittiya 22) – Phần Loã Thể: Kích Thước Y Choàng Tắm (Udakasāṭika)
[79] Giới Ưng Đối Trị 24 (Pācittiya 24) – Phần Loã Thể: Xa Y Quá 5 Ngày (Saṅghāṭicāra)
[88] Giới Ưng Đối Trị 33 (Pācittiya 33) – Phần Dùng Chung: Cố Ý Quấy Rầy Vị TKN (Aphāsukaraṇa)
[94] Giới Ưng Đối Trị 39 (Pācittiya 39) – Phần Dùng Chung: Đi Du Hành Trong Mùa An Cư (Antovassa)
[98] Giới Ưng Đối Trị 43 (Pācittiya 43) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Xe Chỉ Sợi (Suttakantana)
[110] Giới Ưng Đối Trị 55 (Pācittiya 55) – Phần Tu Viện: Bỏn Xẻn Về Gia Đình (Kulamaccharinī)
[113] Giới Ưng Đối Trị 58 (Pācittiya 58) – Phần Tu Viện: Không Đi Giáo Giới (Ovāda)
[116] Giới Ưng Đối Trị 61 (Pācittiya 61) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Mang Thai (Gabbhinī)
[117] Giới Ưng Đối Trị 62 (Pācittiya 62) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Cho Con Bú (Pāyantī)
[137] Giới Ưng Đối Trị 82 (Pācittiya 82) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Hàng Năm (Anuvassa)
[139] Giới Ưng Đối Trị 84 (Pācittiya 84) – Phần Dù Dép: Sử Dụng Dù Dép (Chattupāhana)
[140] Giới Ưng Đối Trị 85 (Pācittiya 85) – Phần Dù Dép: Đi Xe (Yāna)
[141] Giới Ưng Đối Trị 86 (Pācittiya 86) – Phần Dù Dép: Mang Váy (Saṅghāṇi)
[151] Giới Ưng Đối Trị 96 (Pācittiya 96) – Phần Dù Dép: Không Mặc Áo Lót Đi Vào Làng (Saṁkakṣikā)
[152] Giới Ưng Phát Lộ 1 (Pāṭidesanīya 1): Yêu Cầu Bơ Lỏng Rồi Thọ Dụng (Sappiviññāpana)
[153] Giới Ưng Phát Lộ 2 (Pāṭidesanīya 2): Yêu Cầu Dầu Ăn Rồi Thọ Dụng (Telaviññāpana)
[154] Giới Ưng Phát Lộ 3 (Pāṭidesanīya 3): Yêu Cầu Đường Mía Rồi Thọ Dụng (Phāṇitaviññāpana)
[155] Giới Ưng Phát Lộ 4 (Pāṭidesanīya 4): Yêu Cầu Cá Rồi Thọ Dụng (Macchaviññāpana)
[156] Giới Ưng Phát Lộ 5 (Pāṭidesanīya 5): Yêu Cầu Thịt Rồi Thọ Dụng (Maṃsaviññāpana)
[157] Giới Ưng Phát Lộ 6 (Pāṭidesanīya 6): Yêu Cầu Sữa Tươi Rồi Thọ Dụng (Khīraviññāpana)
[158] Giới Ưng Phát Lộ 7 (Pāṭidesanīya 7): Yêu Cầu Sữa Đông Rồi Thọ Dụng (Dadhiviññāpana)
[159] Giới Ưng Phát Lộ 8 (Pāṭidesanīya 8): Yêu Cầu Mật Ong Rồi Thọ Dụng (Madhuviññāpana)