Saṃyutta Nikāya (SN) - Tương Ưng Bộ Kinh - The Connected Discourses of the Buddha
[3] Khandhavaggapāḷi - Thiên Uẩn - The Book of the Aggregates
*****
[02] Rādha Saṃyutta
Tương Ưng Rādha
Connected Discourses with Rādha
03. Āyācanavaggo – Phẩm Sơ Vấn – Request
♦ 1-11. Mārādisuttaekādasakaṃ (SN 23.23-33) – I. Về Māra (Tạp quyển 6, Ðại 2,40c) (S.iii,198) – 23. (1)-33. (11) Subject to Māra, Etc. Māra
| ♦ 182. sāvatthinidānaṃ. | 1-2) Nhân duyên ở Sāvatthī... | 1-2) At Sāvatthī… |
| ekamantaṃ nisinno kho āyasmā rādho bhagavantaṃ etadavoca — “sādhu me, bhante, bhagavā saṃkhittena dhammaṃ desetu, yamahaṃ bhagavato dhammaṃ sutvā eko vūpakaṭṭho appamatto ātāpī pahitatto vihareyyan”ti. |
3) Ngồi xuống một bên, Tôn giả Rādha bạch Thế Tôn: -- Lành thay, bạch Thế Tôn! Thế Tôn hãy thuyết pháp vắn tắt cho con, để con sau khi nghe pháp, có thể sống một mình, an tịch, không phóng dật, nhiệt tâm, tinh cần. |
3) Sitting to one side, the Venerable Rādha said to the Blessed One: — “Venerable sir, it would be good if the Blessed One would teach me the Dhamma in brief, so that, having heard the Dhamma from the Blessed One, I might dwell alone, withdrawn, diligent, ardent, and resolute.” |
| ♦ “yo kho, rādha, māro; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo {sīhaḷapotthake pana “tatra te chando pahātabboti ekaṃ suttaṃ, tatra te rāgo pahātabboti ekaṃ suttaṃ, tatra te chandarāgo pahātabboti ekaṃ suttan””ti evaṃ visuṃ visuṃ tīṇi suttāni vibhajitvā dassitāni. evamuparisuttesupi}. | 4-23) -- Cái gì là Māra, này Rādha, ở đây Ông cần phải đoạn trừ lòng dục, đoạn trừ lòng tham, đoạn trừ lòng dục và tham. | 4-33) — “Rādha, you should abandon desire, you should abandon lust, you should abandon desire and lust, for whatever is Māra. |
| ko ca, rādha, māro? rūpaṃ kho, rādha, māro; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo {sīhaḷapotthake pana “tatra te chando pahātabboti ekaṃ suttaṃ, tatra te rāgo pahātabboti ekaṃ suttaṃ, tatra te chandarāgo pahātabboti ekaṃ suttan””ti evaṃ visuṃ visuṃ tīṇi suttāni vibhajitvā dassitāni. evamuparisuttesupi}. | Và cái gì là Māra, này Rādha? Sắc, này Rādha, là Māra; ở đây Ông cần đoạn trừ lòng dục, cần đoạn trừ lòng tham, cần đoạn trừ lòng dục và tham. | And what, Rādha, is Māra? Form is Māra. |
| vedanā māro; tatra te chando pahātabbo ... pe ... saññā māro; tatra te chando pahātabbo ... pe ... saṅkhārā māro; tatra te chando pahātabbo ... pe ... viññāṇaṃ māro; tatra te chando pahātabbo ... pe ... yo kho, rādha, māro; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo”ti. | Thọ là Māra, ở đây Ông cần đoạn trừ lòng dục, cần đoạn trừ lòng tham, cần đoạn trừ lòng dục và tham. Tưởng... Các hành... Thức là Māra, ở đây Ông cần đoạn trừ lòng dục, cần đoạn trừ lòng tham, cần đoạn trừ lòng dục và tham. | Feeling … Perception … Volitional formations … Consciousness is Māra. |
| ♦ 183. yo kho, rādha, māradhammo; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo ... pe .... | 24) Cái gì thuộc về Ma tánh (Māradhamma), này Rādha, ở đây, Ông cần phải đoạn trừ lòng dục, cần phải đoạn trừ lòng tham, cần phải đoạn trừ lòng dục và tham... | “Rādha, you should abandon desire, you should abandon lust, you should abandon desire and lust, for whatever is subject to Māra … [199] |
|
♦ 184. yaṃ kho, rādha, aniccaṃ ... pe .... ♦ 185. yo kho, rādha, aniccadhammo ... pe .... ♦ 186. yaṃ kho, rādha, dukkhaṃ ... pe .... ♦ 187. yo kho, rādha, dukkhadhammo ... pe .... ♦ 188. yo kho, rādha, anattā ... pe .... ♦ 189. yo kho, rādha, anattadhammo ... pe .... ♦ 190. yo kho, rādha, khayadhammo ... pe .... ♦ 191. yo kho, rādha, vayadhammo ... pe .... |
25) Cái gì là vô thường... 26) Cái gì là vô thường tánh... 27) Cái gì là khổ... 28) Cái gì là khổ tánh... 29) Cái gì là vô ngã... 30) Cái gì là vô ngã tánh... 31) Cái gì là đoạn tận... 32) Cái gì là đoạn diệt... |
... for whatever is impermanent … for whatever is of an impermanent nature … for whatever is suffering … for whatever is of a painful nature … for whatever is non-self … for whatever is of a selfless nature … for whatever is subject to destruction … for whatever is subject to vanishing … for whatever is subject to arising … for whatever is subject to cessation. |
| ♦ 192. yo kho, rādha, samudayadhammo; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo ... pe .... | 33) Cái gì là tập khởi tánh, ở đây Ông cần phải đoạn trừ lòng dục, cần phải đoạn trừ lòng tham, cần phải đoạn trừ lòng dục và tham. | |
| Seeing thus … He understands: ‘… there is no more for this state of being.’” |
♦ 12. Nirodhadhammasuttaṃ (SN 23.34) – II. Ðoạn Diệt Tánh (S.iii,199) – 34. (12) Subject to Māra, Etc.
| ♦ 193. sāvatthinidānaṃ. | 1-2) Nhân duyên ở Sāvatthī... | |
| ekamantaṃ nisinno kho āyasmā rādho bhagavantaṃ etadavoca — “sādhu me, bhante, bhagavā saṃkhittena dhammaṃ desetu, yamahaṃ bhagavato dhammaṃ sutvā eko vūpakaṭṭho appamatto ātāpī pahitatto vihareyyan”ti. |
3) Ngồi xuống một bên, Tôn giả Rādha bạch Thế Tôn: -- Lành thay, bạch Thế Tôn! Thế Tôn hãy thuyết pháp vắn tắt cho con, để con sau khi nghe pháp, có thể sống một mình, an tịnh, không phóng dật, nhiệt tâm, tinh cần. |
|
| ♦ “yo kho, rādha, nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo. | 4) -- Cái gì là đoạn diệt pháp, này Rādha, ở đây, Ông cần phải đoạn trừ lòng dục, đoạn trừ lòng tham, đoạn trừ lòng dục và tham. | |
| ko ca, rādha, nirodhadhammo? rūpaṃ kho, rādha, nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo ... pe ... | Và cái gì là đoạn diệt pháp, này Rādha? Sắc, này Rādha, là đoạn diệt pháp; ở đây Ông cần phải đoạn trừ lòng dục, cần phải đoạn trừ lòng tham, cần phải đoạn trừ lòng dục và tham. | And what, Rādha, is subject to cessation? Form is subject to cessation. |
| vedanā nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo ... pe ... saññā nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo ... pe ... saṅkhārā nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo ... pe ... viññāṇaṃ nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo ... pe ... | Thọ... Tưởng... Các hành... Thức là đoạn diệt pháp; ở đây Ông cần phải đoạn trừ lòng dục, cần phải đoạn trừ lòng tham, cần phải đoạn trừ lòng dục và tham. | Feeling … Perception … Volitional formations … Consciousness is subject to cessation. |
| yo kho, rādha, nirodhadhammo; tatra te chando pahātabbo, rāgo pahātabbo, chandarāgo pahātabbo”ti {sīhaḷapotthake pana imasmiṃ vagge chattiṃsa suttāni vibhattāni ekekaṃ suttaṃ tīṇi tīṇi katvā, evaṃ catutthavaggepi}. | ||
|
|
Seeing thus … He understands: ‘… there is no more for this state of being.’” | |
|
♦ āyācanavaggo tatiyo. ♦ tassuddānaṃ — ♦ māro ca māradhammo ca, aniccena apare duve. ♦ dukkhena ca duve vuttā, anattena tatheva ca. ♦ khayavayasamudayaṃ, nirodhadhammena dvādasāti. |
*****
Nguồn (Source):
- Pāḷi: digitalpalireader.online
- Vietnamese: (HT. Thích Minh Châu dịch): khemarama.net
- English: (Translated by Bhikkhu Bodhi): en.khemarama.net
