03. Kammapathavaggo – Phẩm Nghiệp Đạo Thứ Ba – Courses of Kamma

Friday October 4, 2024

Saṃyutta Nikāya (SN) - Tương Ưng Bộ Kinh - The Connected Discourses of the Buddha

[2] Nidānavaggapāḷi - Thiên Nhân Duyên - The Book of Causation

*****
[03] Dhātu Saṃyutta
Tương Ưng Giới
Connected Discourses on Elements

[166] 03. Kammapathavaggo - Phẩm Nghiệp Đạo Thứ Ba - Courses of Kamma

 

♦ 1. Asamāhitasuttaṃ (SN 14.23) – I. Không Tịch Tịnh (S.ii,166)  – 23. (1) Unconcentrated

♦ 107. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthı̄.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

1) … At Sāvatthı̄.

2) — “Bhikkhus, it is by way of elements that beings come together and unite.

assaddhā assaddhehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; ahirikā ahirikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; anottappino anottappīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; asamāhitā asamāhitehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṃ saṃsandanti samenti”. 3) Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn. .. với kẻ không biết thẹn. Kẻ không biết sợ... với kẻ không biết sợ. Kẻ không tịch tịnh... với kẻ không tịch tịnh. Kẻ ác tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ ác tuệ. 3) Those lacking faith come together and unite with those lacking faith, the shameless with the shameless, those unafraid of wrongdoing with those unafraid of wrongdoing, the unconcentrated with the unconcentrated, the unwise with the unwise.
♦ “saddhā saddhehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; ottappino ottappīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; samāhitā samāhitehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. paṭhamaṃ. 4) Kẻ có tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có tín. Kẻ biết thẹn. .. với kẻ biết thẹn. Kẻ biết sợ... với kẻ biết sợ. Kẻ tịch tịnh. .. với kẻ tịch tịnh. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ. 4) “Those having faith come together and unite with those having faith, those having a sense of shame with those having a sense of shame, those afraid of wrongdoing with those afraid of wrongdoing, the concentrated with the concentrated, the wise with the wise.”

 

♦ 2. Dussīlasuttaṃ (SN 14.24) – II. Ác Giới (S.ii,166) – 24. (2) Immoral

♦ 108. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthī.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

(As above, except that “the unconcentrated” and “the concentrated” are replaced by “the immoral” and “the virtuous,” respectively.) [167]
assaddhā assaddhehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; ahirikā ahirikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; anottappino anottappīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; dussīlā dussīlehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; duppaññā duppaññehi saddhiṃ saṃsandanti samenti”. 3) Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn. .. với kẻ không biết thẹn. Kẻ không biết sợ... với kẻ không biết sợ. Kẻ ác giới... với kẻ ác giới. Kẻ ác tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ ác tuệ.  
♦ “saddhā saddhehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; hirimanā hirimanehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; ottappino ottappīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; sīlavanto sīlavantehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. dutiyaṃ. 4) Kẻ có tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có tín. Kẻ biết thẹn. .. với kẻ biết thẹn. Kẻ biết sợ... với kẻ biết sợ. Kẻ trì giới... với kẻ trì giới. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.  

 

♦ 3. Pañcasikkhāpadasuttaṃ (SN 14.25) – III. Năm Học Pháp (S.ii,167) – 25. (3) The Five Training Rules

♦ 109. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthī.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

1) … At Sāvatthı̄.

2) — “Bhikkhus, it is by way of elements that beings come together and unite.

pāṇātipātino pāṇātipātīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; adinnādāyino adinnādāyīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; kāmesumicchācārino kāmesumicchācārīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; musāvādino musāvādīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; surāmerayamajjappamādaṭṭhāyino surāmerayamajjappamādaṭṭhāyīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti”. 3) Kẻ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ sát sanh. Kẻ lấy vật không cho. .. với kẻ lấy vật không cho. Kẻ tà hạnh trong các dục.. . với kẻ tà hạnh trong các dục. Kẻ nói láo... với kẻ nói láo. Kẻ đắm say rượu men, rượu nấu cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ đắm say rượu men, rượu nấu. 3) Those who destroy life come together and unite with those who destroy life; those who take what is not given … who engage in sexual misconduct … who speak falsehood … who indulge in wine, liquor, and intoxicants that cause negligence come together and unite with those who so indulge.
♦ “pāṇātipātā paṭiviratā pāṇātipātā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; adinnādānā paṭiviratā adinnādānā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; kāmesumicchācārā paṭiviratā kāmesumicchācārā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; musāvādā paṭiviratā musāvādā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; surāmerayamajjappamādaṭṭhānā paṭiviratā surāmerayamajjappamādaṭṭhānā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. tatiyaṃ. 4) Kẻ từ bỏ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ từ bỏ sát sanh. Kẻ từ bỏ lấy vật không cho... với kẻ từ bỏ lấy vật không cho. Kẻ không tà hạnh trong các dục... với kẻ không tà hạnh trong các dục. Kẻ không nói láo... với kẻ không nói láo. Kẻ không đắm say rượu men, rượu nấu cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ không đắm say rượu men, rượu nấu. 4) “Those who abstain from the destruction of life come together and unite with those who abstain from the destruction of life; those who abstain from taking what is not given … from sexual misconduct … from false speech … from wine, liquor, and intoxicants that cause negligence come together and unite with those who so abstain.”

 

♦ 4. Sattakammapathasuttaṃ (SN 14.26) – IV. Bảy Nghiệp Ðạo (S.ii,167) – 26. (4) Seven Courses of Kamma

♦ 110. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthī.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

1) … At Sāvatthı̄.

2) — “Bhikkhus, it is by way of elements that beings come together and unite.

pāṇātipātino pāṇātipātīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; adinnādāyino adinnādāyīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; kāmesumicchācārino kāmesumicchācārīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; musāvādino musāvādīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; pisuṇavācā pisuṇavācehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; pharusavācā pharusavācehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; samphappalāpino samphappalāpīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti”. 3) Kẻ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ sát sanh. Kẻ lấy vật không cho... với kẻ lấy vật không cho. Kẻ tà hạnh trong các dục... với kẻ tà hạnh trong các dục. Kẻ nói láo... với kẻ nói láo. Kẻ nói hai lưỡi...với kẻ nói hai lưỡi. Kẻ ác ngữ... với kẻ ác ngữ. Kẻ nói lời phù phiếm cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ nói lời phù phiếm. 3) Those who destroy life come together and unite with those who destroy life; those who take what is not given … who engage in sexual misconduct … who speak falsehood … who speak divisively … who speak harshly … who indulge in idle chatter come together and unite with those who so indulge.
♦ “pāṇātipātā paṭiviratā ... pe ... adinnādānā paṭiviratā... kāmesumicchācārā paṭiviratā... musāvādā paṭiviratā... pisuṇāya vācāya paṭiviratā pisuṇāya vācāya paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; pharusāya vācāya paṭiviratā pharusāya vācāya paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; samphappalāpā paṭiviratā samphappalāpā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. catutthaṃ. 4) Kẻ từ bỏ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ từ bỏ sát sanh. Kẻ từ bỏ lấy vật không cho. .. với kẻ từ bỏ lấy vật không cho. Kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục... với kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục. Kẻ từ bỏ nói láo... với kẻ từ bỏ nói láo. Kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi... với kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi. Kẻ từ bỏ ác ngữ... với kẻ từ bỏ ác ngữ. Kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm. 4) “Those who abstain from the destruction of life … from taking what is not given … from sexual misconduct … from false speech … from divisive speech … from harsh speech … from idle chatter come together and unite with those who so abstain.”

 

♦ 5. Dasakammapathasuttaṃ (SN 14.27) – V. Mười Nghiệp Ðạo (S.ii,167) – 27. (5) Ten Courses of Kamma

♦ 111. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthī.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

1) … At Sāvatthı̄. [168]

2) — “Bhikkhus, it is by way of elements that beings come together and unite.

pāṇātipātino pāṇātipātīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; adinnādāyino ... pe ... kāmesumicchācārino... musāvādino... pisuṇavācā... pharusavācā... samphappalāpino samphappalāpīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; abhijjhāluno abhijjhālūhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; byāpannacittā byāpannacittehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti”. 3) Kẻ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ sát sanh. Kẻ lấy vật không cho. .. với kẻ lấy vật không cho. Kẻ tà hạnh trong các dục... với kẻ tà hạnh trong các dục. Kẻ nói láo... với kẻ nói láo. Kẻ nói hai lưỡi... với kẻ nói hai lưỡi. Kẻ ác ngữ... với kẻ ác ngữ. Kẻ nói lời phù phiếm... cùng đi với kẻ nói lời phù phiếm. Kẻ có tham tâm... với kẻ có tham tâm. Kẻ có sân tâm... với kẻ có sân tâm. Kẻ có tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có tà kiến. Those who destroy life come together and unite with those who destroy life; those … (as above, continuing:) … who are covetous … who bear ill will … of wrong view come together and unite with those of wrong view.
♦ “pāṇātipātā paṭiviratā pāṇātipātā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; adinnādānā paṭiviratā ... pe ... kāmesumicchācārā paṭiviratā... musāvādā paṭiviratā... pisuṇāya vācāya... pharusāya vācāya... samphappalāpā paṭiviratā samphappalāpā paṭiviratehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; anabhijjhāluno anabhijjhālūhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; abyāpannacittā abyāpannacittehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. pañcamaṃ. 4) Kẻ từ bỏ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ từ bỏ sát sanh. Kẻ từ bỏ lấy vật không cho... với kẻ từ bỏ lấy vật không cho. Kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục... với kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục. Kẻ từ bỏ nói láo... với kẻ từ bỏ nói láo. Kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi... với kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi. Kẻ từ bỏ ác ngữ... với kẻ từ bỏ ác ngữ. Kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm... với kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm. Kẻ từ bỏ tham tâm... với kẻ từ bỏ tham tâm. Kẻ từ bỏ sân tâm... với kẻ từ bỏ sân tâm. Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến. 4) “Those who abstain from the destruction of life … (as above) … who are uncovetous … without ill will … of right view come together and unite with those of right view.”

 

♦ 6. Aṭṭhaṅgikasuttaṃ (SN 14.28) – VI. Tám Chi (S.ii,,168) – 28. (6) The Eightfold Path

♦ 112. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthī.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

1) … At Sāvatthı̄.

2) — “Bhikkhus, it is by way of elements that beings come together and unite.

micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; micchāsaṅkappā ... pe ... micchāvācā... micchākammantā... micchāājīvā... micchāvāyāmā... micchāsatino ... micchāsamādhino micchāsamādhīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti. 3) Kẻ tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà kiến. Kẻ tà tư duy... Kẻ tà ngữ... Kẻ tà nghiệp... Kẻ tà mạng... Kẻ tà tinh tấn... Kẻ tà niệm... Kẻ tà định cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà định. 3) Those of wrong view come together and unite with those of wrong view; those of wrong intention … wrong speech … wrong action … wrong livelihood … wrong effort … wrong mindfulness … wrong concentration come together and unite with those of wrong concentration.
sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; sammāsaṅkappā ... pe ... sammāvācā... sammākammantā... sammāājīvā... sammāvāyāmā... sammāsatino... sammāsamādhino sammāsamādhīhi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. chaṭṭhaṃ. 4) Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến. Kẻ chánh tư duy... Kẻ chánh ngữ... Kẻ chánh nghiệp... Kẻ chánh mạng... Kẻ chánh tinh tấn... Kẻ chánh niệm... Kẻ chánh định cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh định. 4) “Those of right view come together and unite with those of right view; those of right intention … right speech … right action … right livelihood … right effort … right mindfulness … right concentration come together and unite with those of right concentration.”

 

♦ 7. Dasaṅgasuttaṃ (SN 14.29) – VII. Mười Chi (S.ii,168) – 29. (7) Ten Factors

♦ 113. sāvatthiyaṃ viharati ... pe ... “dhātusova, bhikkhave, sattā saṃsandanti samenti.

1) ... Trú ở Sāvatthī.

2) -- Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.

1) … At Sāvatthı̄.

2) — “Bhikkhus, it is by way of elements that beings come together and unite.

micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; micchāsaṅkappā ... pe ... micchāvācā... micchākammantā... micchāājīvā... micchāvāyāmā... micchāsatino ... micchāsamādhino micchāsamādhīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; micchāñāṇino micchāñāṇīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; micchāvimuttino micchāvimuttīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti”. 3) Kẻ tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà kiến. Kẻ tà tư duy... Kẻ tà ngữ... Kẻ tà nghiệp... Kẻ tà mạng... Kẻ tà tinh tấn... Kẻ tà niệm... Kẻ tà định... Kẻ tà trí... Kẻ tà giải thoát cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà giải thoát. 3) Those of wrong view … (as above) [169] wrong concentration … wrong knowledge … wrong liberation come together and unite with those of wrong liberation.
♦ “sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṃ saṃsandanti samenti; sammāsaṅkappā ... pe ... sammāvācā... sammākammantā... sammāājīvā... sammāvāyāmā... sammāsatino... sammāsamādhino... sammāñāṇino sammāñāṇīhi saddhiṃ saṃsandanti samenti; sammāvimuttino sammāvimuttīhi saddhiṃ saṃsandanti samentī”ti. sattamaṃ. 4) Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến. Kẻ chánh tư duy... Kẻ chánh ngữ... Kẻ chánh nghiệp... Kẻ chánh mạng... Kẻ chánh tinh tấn... Kẻ chánh niệm... Kẻ chánh định... Kẻ chánh trí... Kẻ chánh giải thoát cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh giải thoát. 4) “Those of right view … (as above) right concentration … right knowledge … right liberation come together and unite with those of right liberation.” (246)

♦ sattannaṃ suttantānaṃ uddānaṃ —

♦ asamāhitaṃ dussīlaṃ, pañca sikkhāpadāni ca.

♦ satta kammapathā vuttā, dasakammapathena ca.

♦ chaṭṭhaṃ aṭṭhaṅgiko vutto, dasaṅgena ca sattamaṃ.

♦ kammapathavaggo tatiyo.

   

 

*****

(246) Spk: Those of wrong knowledge: those endowed with wrong reviewing (micchāpaccavekkhaṇena samannāgatā). Those of wrong liberation: those who abide in an unemancipating liberation, which they assume to be wholesome liberation. Those of right knowledge: those with right reviewing. Those of right liberation: those endowed with the emancipating liberation of the fruit.

Right knowledge and right liberation supplement the eight factors of the Noble Eightfold Path. They are said to be factors of the arahant (e.g., at MN III 76,8), but at 55:26 (V 384,1–12) they are also ascribed to Anāthapiṇḍika, a stream-enterer. Spk’s gloss of right knowledge as right reviewing knowledge is difficult to accept. More likely the expression refers to the full knowledge of the Four Noble Truths by means of which arahantship is gained.

*****

 

Nguồn (Source):
- Pāḷi: digitalpalireader.online
- Vietnamese: (HT. Thích Minh Châu dịch): khemarama.net
- English: (Translated by Bhikkhu Bodhi): en.khemarama.net

Những tập kinh khác:

01. Nānattavaggo – Phẩm Sai Biệt – Diversity

02. Dutiyavaggo – Phẩm Thứ Hai – The Second Subchapter (Seven Elements)

03. Kammapathavaggo – Phẩm Nghiệp Đạo Thứ Ba – Courses of Kamma

04. Catutthavaggo – Phẩm Thứ Tư – The Fouth Subchapter (The Four Elements)

Những bộ Kinh khác :