2) Bảng Chữ Viết Tắt

Friday April 14, 2023
  • P. T. S. có nghĩa xuất bản bởi Pāli Text Society--Hội Kinh Sách Pāli.
  • SHB. có nghĩa xuất bản bởi Simon Hewavitarne Bequest Series (Colombo).
  • A. =Aṅguttara Nikāya—Tăng Chi Bộ Kinh, 5 quyển. (P.T.S.).
  • AA. =Manorathapūraṇī, Chú giải Aṅguttara, 2 quyển. (S.H.B.).
  • AbhS. =Abhidhammatthasaṅgaha—A Tỳ Đạt Ma Giáo Nghĩa Cương Yếu (P.T.S. Journal, 1884).
  • Anāgat. =Anāgatavaṃsa (P.T.S. Journal, 1886).
  • Ap. = Apadāna—Thí Dụ Kinh, 2 quyển. (P.T.S.).
  • ApA. = Chú giải Apadāna (S.H.B.).
  • AvŚ. = Avadāna Śataka—Thí Dụ Luận Bổn, nxb. Speyer (Bibl.
  • Buddhica).
  • Barua = History of Pre-Buddhist Indian Philosophy--Sử Liệu về Triết Học Tiền Phật Giáo của Ấn Độ (Calcutta).
  • Beal: Romantic Legend of the Buddha—Tích Truyện của Đức Phật (Kegan Paul).
  • Beal: Buddhist Records of the Western Word—Văn Khố Phật Giáo của Thế Giới Phương Tây (Kegan Paul).
  • Bode: The Pāli Literature of Burma—Văn Học Pāli của Miến Điện (R.A.S.).
  • Brethren = Psalms of the Brethren—Thánh Thi của Đạo Hữu, Tác giả Bà Rhys Davids (P.T.S.).
  • Bu. = Buddhavaṃsa--Phật Sử (P.T.S.).
  • BuA. = Chú giải Buddhavaṃsa (P.T.S.).
  • CAGI. = Cunningham‘s Anct. Geography of India—Địa Dư của Ấn Độ cổ của Cunningham, nxb. Majumdar (Calcutta).
  • CNid. = Culla-Niddesa-Tiểu Nghĩa Thích (P.T.S.).
  • Corington: Short History of Ceylan--Lịch Sử Rút Gọn của Tích Lan.
  • Compendium = Compendium of Philosophy--Triết Học Yếu Lược (P.T.S.).
  • Cv. = Cūlavaṃsa--Tiểu Sử, nxb. Geiger, 2 quyển (P.T.S.).
  • Cv. Trs. = Cūlavaṃsa--Tiểu Sử, do Geiger dịch, 2 quyển (P.T.S.).
  • Cyp. = Cariyāpiṭaka-Sở Hạnh Tạng (P.T.S.).
  • D. = Dīgha Nikāya--Trường Bộ Kinh, 3 quyển (P.T.S.).
  • DA. = Sumaṅgala Viḷāsinī--Luận Kiết Tường Duyệt Ý, 3 quyển (P.T.S.).
  • Dāṭh = Dāṭhavaṃsa--Phật Nha Sử (P.T.S. Journal, 1884).
  • DhA. = Dhammapadaṭṭakathā-Pháp Cú Kinh Chú, 5 quyển (P.T.S.).
  • DhS. = Dhammasaṅgani--Atỳđạtma Pháp Tụ Luận (P.T.S.).
  • DhSA. = Atthasālinī—Pháp Tụ Luận Chú (P.T.S.).
  • Dial. = Dialogues of the Buddha--Đối Thoại của Đức Phật, 3 quyển
  • (Oxford).
  • Dpv. = Dīpavaṃsa—Sử Liệu về Đảo Lanka, nxb. Oldenberg (Williams and Norgate).
  • Dvy. = Divyāvadāna—Thiên Nghiệp Thí Dụ, nxb. Cowell and Neill (Cambridge).
  • Ep.Zey. = Epigraphia Zeilanica (Oxford).
  • ERE. = Encyclopedia of Religion and Ethics—Bách Khoa về Đạo Giáo và Đạo Đức.
  • Giles: Travels of Fa Hsien—Du Hành của Ngài Pháp Hiển (Cambridge).
  • GS.= Gradual Sayings, 5 quyển (P.T.S.).
  • Gv. = Gandhavaṃsa—(P.T.S. Journal, 1886).
  • I.H.Q. = Indian Historical Quaterly--Sử Học Ấn Độ, Tập San Tam Cá Nguyệt (Calcutta).
  • Ind.An. = Indian Antiquary—Nhà Khảo Cổ Ấn Độ.
  • Itv. = Itivuttaka—Kinh Phật Thuyết Như Vậy (P.T.S.).
  • ItvA. = Chú giải Itivuttaka (P.T.S.).
  • J. = Jātaka--Kinh Bổn Sanh, nxb. Fausboll, 5 quyển.
  • JA. = Journal Asiatique--Tập San Á Châu.
  • J.T.P.S. = Journal of the Pāli Text Society--Tập San của Pāli Text Society.
  • J.R.A.S. = Journal of the Royal Asiatic Society--Tập san của Hội Hoàng Gia Á Châu.
  • KhpA. = Chú giải Khuddakapāṭha--Tiểu Tụng (P.T.S.).
  • KS. = Kindred Sayings--Đồng Tông Châm Ngôn, 5 quyển (P.T.S.).
  • Kvu. = Kathāvatthu—Thiết Sự Luận (P.T.S.).
  • Lal. = Lalita Vistara--Phổ Diệu Kinh, Phương Đẳng Bản Khởi Kinh, nxb S. Lefmann.
  • Law: Kṣatrya Clans in Buddhist India—Các Tộc Sátđếlỵ trong Phật Giáo Ấn Độ.
  • Law: Geog. of Early Buddhism--Địa Dư của Phật Giáo Trong Thời Kỳ Sơ Khai.
  • M. = Majjima Nikāya—Trung Bộ Kinh, 3 quyền (P.T.S.).
  • MA. = Papañca Sūdanī, Chú giải của Trung Bộ Kinh, 2 quyển (Aluvihāra Series, Colombo).
  • Mbv. = Mahābodhivaṃsa—Đại Bồ Đề Thọ Sử (P.T.S.).
  • Mhv. = Mahāvaṃsa—Đại Sử, nxb. Geiger (P.T.S.).
  • Mhv. Trs. = Bản dịch Đại Sử.
  • Mil. = Milindapañha—Na Tiên Vấn Đáp, nxb. Trenckner (Williams and Norgate).
  • MNid. = Mahā Niddesa—Đại Nghĩa Thích, 2 quyển (P.T.S.).
  • MNidA. = Chú giải Mahā Niddesa (S.H.B.).
  • MṬ. = Sớ giải Mahāvaṃsa (P.T.S.).
  • Mtu. = Mahāvastu—Kinh Đại Sự, nxb. Senart, 3 quyển.
  • Netti. = Nettippakaraṇa--Chỉ Đạo Luận (P.T.S.).
  • NidA. Xem MNidA.
  • NPD. = Tự Điển Pāli-Anh của (P.T.S.).
  • PHAI. = Poltical History of Anct. India--Lịch sử Chánh trị của Ấn Độ cổ, Tác giả Chaudhuri, in lần 2 (Calcutta).
  • P.L.C. = Pāli Literature of Ceylan--Văn Học Pāli của Tích Lan, Tác giả Malalasekera (R.A.S.).
  • PS. = Paṭisambhidāmagga—Vô Ngại Giải Đạo, 2 quyển (P.T.S.).
  • Pug. = Puggalapaññatti—Nhân Thi Thiết Luận pt
  • Pv. = Petavatthu--Ngạ Quỷ Sự (P.T.S.).
  • PvA. = Chú giải Petavatthu (P.T.S.).
  • Rockhill: Life of the Buddha--Đời Sống của Đức Phật (Kegan Paul).
  • S. = Saṃyutta Nikāya—Tương Ưng Kinh, 5 quyển (P.T.S.).
  • SA. = Sāratthappakāsinī--HiểnDương Tâm Ngĩa, Chú giải Saṃyutta.
  • SadS. = Saddhammasaṅgaha (P.T.S. Journal, 1890).
  • Sās. = Sāsanavaṃsa—Giáo Huấn Sử (P.T.S.).
  • Sisters = Psalms of the Sisters-Thánh Thi của Tỳkheo ni, Tác giả Bà Rhys Davids (P.T.S.).
  • Sp. = Samantapāsādikā-Thiên Kiến Luận Chú, 4 quyển (P.T.S.).
  • SN. = Sutta Nipāta—Kinh Tập (P.T.S.).
  • SNA. = Chú giải Sutta Nipāta, 2 quyển (P.T.S.).
  • Svd. = Sāsanavaṃsadīpa—Giáo Huấn Sử Đăng, Tác giả Trưởng lão Vimalasāra (Colombo, 1919).
  • Thag. = Theragāthā—Trưởng Lão Tăng Kệ (P.T.S.).
  • ThagA. = Chú giải Theragāthā, 2 quyển (S.H.B.).
  • Thig. = Therīgāthā—Trưởng Lão Ni Kệ (P.T.S.).
  • ThigA. = Chú giải Therīgāthā (P.T.S.).
  • Thomas: The Life of Budddha--Đời Sống của Đức Phật (Kegan Paul).
  • Ud. = Udāna—Phật Tự Thuyết Kinh(P.T.S.).
  • UdA. = Chú giải Udāna (P.T.S.).
  • VibhA. = Sammoha-Vinodanī, Chú giải Vibhaṅga—Kinh Phân Biệt (P.T.S.).
  • Vin. = Vinaya Piṭaka--Luật Tạng, 5 quyển, nxb. Oldenberg (Williams and Norgate).
  • Vsm. = Visuddhimagga—Thanh Tịnh Đạo Luận, 2 quyển (P.T.S.).
  • VT. = Vinaya Texts--Luật Văn, do Bà Rhys Davids và Oldenberg dịch, 3 quyển (Sacred Books of the East).
  • Vvv. = Vimānavatthu— Chuyện Thiên Cung (P.T.S.).
  • VvA. = Chú giải Vimānavatthu (P.T.S.).
  • ZDMG. = Zeitschrift der Deutschen Morgenlāndischen Gesellschaft.

---ooOoo---

Những tập kinh khác:

Thuật Ngữ Luật Tạng Pāli

1) Giới Thiệu Về Từ Điển Danh Từ Riêng Pāḷi (Pāḷi Proper Name)

2) Bảng Chữ Viết Tắt

Tra Từ Điển Danh Từ Riêng Pāḷi (Pāḷi Proper Names)

Những bộ Kinh khác :