[159] Giới Ưng Phát Lộ 8 (Pāṭidesanīya 8): Yêu Cầu Mật Ong Rồi Thọ Dụng (Madhuviññāpana)

Monday April 17, 2023
Những tập kinh khác:

[01] Giới Bất Cộng Trú 1 (Pārājika 1): Tội Thực Hiện Việc Đôi Lứa (Methunadhamma)

[02] Giới Bất Cộng Trú 2 (Pārājika 2): Tội Trộm Cắp (Adinnādāna)

[03] Giới Bất Cộng Trú 3 (Pārājika 3): Tội Giết Người (Manussaviggaha)

[04] Giới Bất Cộng Trú 4 (Pārājika 4): Tội Khoe Pháp Thượng Nhân Không Thực Chứng (Uttarimanussadhamma)

[05] Giới Bất Cộng Trú 5 (Pārājika 5): Tội Xúc Chạm Với Người Nam (Ubbhajāṇumaṇḍalikā)

[06] Giới Bất Cộng Trú 6 (Pārājika 6): Che Giấu Tội Pārājika Của Vị Ni Khác (Vajjappaṭicchādikā)

[07] Giới Bất Cộng Trú 7 (Pārājika 7): Xu Hướng Theo Tỳ-Khưu Tà Kiến (Ukkhittānuvattikā)

[08] Giới Bất Cộng Trú 8 (Pārājika 8): Tình Tứ Hẹn Hò Với Người Nam (Aṭṭhavatthukā)

[09] Giới Tăng Tàn 1 (Saṅghādisesa 1): Thưa Kiện Người Tại Gia (Ussayavādikā)

[10] Giới Tăng Tàn 2 (Saṅghādisesa 2): Cho Người Nữ Phạm Tội Xuất Gia (Corīvuṭṭhāpikā)

[11] Giới Tăng Tàn 3 (Saṅghādisesa 3): Tỳ Kheo Ni Đi Một Mình (Ekagāmantara)

[12] Giới Tăng Tàn 4 (Saṅghādisesa 4): Làm Hành Sự Không Xin Phép Hội Chúng (Ukkhittakaosāraṇa)

[13] Giới Tăng Tàn 5 (Saṅghādisesa 5): Nhận Vật Thực Từ Tay Của Người Nam Nhiễm Dục Vọng (Avassutā Avassutassa)

[14] Giới Tăng Tàn 6 (Saṅghādisesa 6): Xúi Dục Vị Tkn Khác Nhận Vật Thực Từ Tay Của Người Nam Nhiễm Dục Vọng (Kiṁteavassutovā Anvassutovā)

[15] Giới Tăng Tàn 7 (Saṅghādisesa 7): Tiến Hành Việc Mai Mối (Sikkaṁpaccācikkaṇa)

[16] Giới Tăng Tàn 8 (Saṅghādisesa 8): Cáo Tội Bất Cộng Trụ Không Có Nguyên Cớ (Duṭṭhadosa)

[17] Giới Tăng Tàn 9 (Saṅghādisesa 9): Cáo Tội Pārājika Từ Nguyên Nhân Nhỏ (Aññabhāgiya)

[18] Giới Tăng Tàn 10 (Saṅghādisesa 10): Nói Hờn Dỗi Về Việc Hoàn Tục (Sikkaṁpaccācikkhaṇa)

[19] Giới Tăng Tàn 11 (Saṅghādisesa 11): Nói Hội Chúng Là Thiên Vị (Adhikaraṇakupita)

[20] Giới Tăng Tàn 12 (Saṅghādisesa 12): Sống Thân Cận Với Thế Tục, Có Sở Hành Xấu Xa (Saṁsaṭṭhā)

[21] Giới Tăng Tàn 13 (Saṅghādisesa 13): Xúi Dục Các Tkn Sống Thân Cận Với Thế Tục (Saṁsaṭṭhānuvattaka)

[22] Giới Tăng Tàn 14 (Saṅghādisesa 14): Chia Rẽ Hội Chúng (Saṅghabheda)

[23] Giới Tăng Tàn 15 (Saṅghādisesa 15): Ủng Hộ Kẻ Chia Rẽ Hội Chúng (Bhedānuvattaka)

[24] Giới Tăng Tàn 16 (Saṅghādisesa 16): Vị Tỷ Kheo Có Bản Tánh Khó Dạy (Dubbaka)

[25] Giới Tăng Tàn 17 (Saṅghādisesa 17): Làm Hư Hỏng Các Gia Đình (Kuladūsaka)

[26] Giới Ưng Xả Đối Trị 1 (Nissaggiya Pācittiya 1) – Phần Bình Bát: Tích Trữ Nhiều Bình Bát (Pattasannicaya)

[27] Giới Ưng Xả Đối Trị 2 (Nissaggiya Pācittiya 2) – Phần Bình Bát: Không Chia Y Đến Vị Tkn Khách (Akālacīvara)

[28] Giới Ưng Xả Đối Trị 3 (Nissaggiya Pācittiya 3) – Phần Bình Bát: Xé Rách Y (Cīvaraparivattana)

[29] Giới Ưng Xả Đối Trị 4 (Nissaggiya Pācittiya 4) – Phần Bình Bát: Yêu Cầu Lấy Vật Này Rồi Đổi Ý (Aññaviññāpana)

[30] Giới Ưng Xả Đối Trị 5 (Nissaggiya Pācittiya 5) – Phần Bình Bát: Bảo Mua Vật Này Rồi Đổi Ý (Aññacetāpana)

[31] Giới Ưng Xả Đối Trị 6 (Nissaggiya Pācittiya 6) – Phần Bình Bát: Bảo Mua Vật Dụng Bằng Tài Vật Của Hội Chúng (Saṁghikacetapana)

[32] Giới Ưng Xả Đối Trị 7 (Nissaggiya Pācittiya 7) – Phần Bình Bát: Yêu Cầu Mua Vật Dụng Bằng Tài Vật Của Hội Chúng (Dutiyasaṁghikacetapana)

[33] Giới Ưng Xả Đối Trị 8 (Nissaggiya Pācittiya 8) – Phần Bình Bát: Bảo Mua Vật Dụng Bằng Tài Vật Của Nhóm (Gaṇikacetāpana)

[34] Giới Ưng Xả Đối Trị 9 (Nissaggiya Pācittiya 9) – Phần Bình Bát: Yêu Cầu Mua Vật Dụng Bằng Tài Vật Của Nhóm (Dutiyagaṇikacetāpana)

[35] Giới Ưng Xả Đối Trị 10 (Nissaggiya Pācittiya 10) – Phần Bình Bát: Bảo Mua Vật Dụng Bằng Tài Vật Của Cá Nhân (Puggalikacetāpana)

[36] Giới Ưng Xả Đối Trị 11 (Nissaggiya Pācittiya 11) – Phần Y: Sắm Tấm Choàng Loại Dày (Garupāvuraṇa)

[37] Giới Ưng Xả Đối Trị 12 (Nissaggiya Pācittiya 12) – Phần Y: Sắm Choàng Tắm Loại Nhẹ (Lahupāvuraṇa)

[38] Giới Ưng Xả Đối Trị 13 (Nissaggiya Pācittiya 13) – Phần Y: Cất Giữ Y 10 Ngày (Kathina)

[39] Giới Ưng Xả Đối Trị 14 (Nissaggiya Pācittiya 14) – Phần Y: Xa Lìa 3 Y Chỉ Một Đêm (Udosita)

[40] Giới Ưng Xả Đối Trị 15 (Nissaggiya Pācittiya 15) – Phần Y: Y Ngoài Hạn Kỳ (Akālacīvara)

[41] Giới Ưng Xả Đối Trị 16 (Nissaggiya Pācittiya 16) – Phần Y: Xin Y Nơi Không Phải Là Thân Quyến (Aññātakaviññatti)

[42] Giới Ưng Xả Đối Trị 17 (Nissaggiya Pācittiya 17) – Phần Y: Chỉ Nhận 2 Y (Tatuttari)

[43] Giới Ưng Xả Đối Trị 18 (Nissaggiya Pācittiya 18) – Phần Y: Sự Căn Dặn May Y Theo Ý Muốn (Upakkhata)

[44] Giới Ưng Xả Đối Trị 19 (Nissaggiya Pācittiya 19) – Phần Y: Bảo Hùn Chung Lại Sắm Y Theo Ý Muốn (Dutiyaupakkhata)

[45] Giới Ưng Xả Đối Trị 20 (Nissaggiya Pācittiya 20) – Phần Y: Dâng Tiền Mua Y (Rāja)

[46] Giới Ưng Xả Đối Trị 21 (Nissaggiya Pācittiya 21) – Phần Vàng Bạc: Thọ Lãnh Vàng Bạc (Rūpija)

[47] Giới Ưng Xả Đối Trị 22 (Nissaggiya Pācittiya 22) – Phần Vàng Bạc: Trao Đổi Bằng Vàng Bạc (Rūpijasaṁvohāra)

[48] Giới Ưng Xả Đối Trị 23 (Nissaggiya Pācittiya 23) – Phần Vàng Bạc: Mua Bán Trao Đổi Bằng Vật Dụng (Kayavikkaya)

[49] Giới Ưng Xả Đối Trị 24 (Nissaggiya Pācittiya 24) – Phần Vàng Bạc: Bình Bát Chưa Đủ 5 Miếng Vá (Ūnapañcabandhana)

[50] Giới Ưng Xả Đối Trị 25 (Nissaggiya Pācittiya 25) – Phần Vàng Bạc: Năm Loại Dược Phẩm Trị Bệnh (Bhesajja)

[51] Giới Ưng Xả Đối Trị 26 (Nissaggiya Pācittiya 26) – Phần Vàng Bạc: Giật Y Lại Sau Khi Cho (Cīvaraacchindana)

[52] Giới Ưng Xả Đối Trị 27 (Nissaggiya Pācittiya 27) – Phần Vàng Bạc: Yêu Cầu Chỉ Sợi (Suttaviññtti)

[53] Giới Ưng Xả Đối Trị 28 (Nissaggiya Pācittiya 28) – Bảo Thợ Dệt Dệt Thành Y Theo Ý Muốn (Mahāpesakāra)

[54] Giới Ưng Xả Đối Trị 29 (Nissaggiya Pācittiya 29) – Cất Giữ Y Đặc Biệt (Accekacīvara)

[55] Giới Ưng Xả Đối Trị 30 (Nissaggiya Pācittiya 30) – Thuyết Phục Dâng Cho Bản Thân (Pariṇata)

[56] Giới Ưng Đối Trị 1 (Pācittiya 1) – Phần Tỏi: Nhai Tỏi (Lasuṇa)

[57] Giới Ưng Đối Trị 2 (Pācittiya 2) – Phần Tỏi: Cạo Lông Ở Chỗ Kín (Sambādhaloma)

[58] Giới Ưng Đối Trị 3 (Pācittiya 3) – Phần Tỏi: Việc Cọ Xát Bằng Lòng Bàn Tay (Talaghātaka)

[59] Giới Ưng Đối Trị 4 (Pācittiya 4) – Phần Tỏi: Áp Dụng Gậy Ngắn Bằng Nhựa Cây (Jatumaṭṭhaka)

[60] Giới Ưng Đối Trị 5 (Pācittiya 5) – Phần Tỏi: Làm Việc Sạch Sẽ Bằng Nước (Udakasuddhika)

[61] Giới Ưng Đối Trị 6 (Pācittiya 6) – Phần Tỏi: Đứng Gần Phục Vụ Vị TK Đang Ăn (Upatiṭṭhana)

[62] Giới Ưng Đối Trị 7 (Pācittiya 7) – Phần Tỏi: Lúa Còn Nguyên Hạt (Āmakadhañña)

[63] Giới Ưng Đối Trị 8 (Pācittiya 8) – Phần Tỏi: Đổ Bỏ Vật Dơ Bên Kia Bức Tường (Tirokuṭṭccārachaḍḍana)

[64] Giới Ưng Đối Trị 9 (Pācittiya 9) – Phần Tỏi: Đổ Bỏ Vật Dơ Lên Cỏ Xanh (Harituccārachaḍḍana)

[65] Giới Ưng Đối Trị 10 (Pācittiya 10) – Phần Tỏi: Đi Xem Vũ Ca Tấu Nhạc (Naccagīta)

[66] Giới Ưng Đối Trị 11 (Pācittiya 11) – Phần Bóng Tối: Đứng Trò Chuyện Với Người Nam Trong Bóng Tối (Rattandhakāra)

[67] Giới Ưng Đối Trị 12 (Pācittiya 12) – Phần Bóng Tối: Đứng Trò Chuyện Với Người Nam Ở Chỗ Được Che Khuất (Paṭicchannokāsa)

[68] Giới Ưng Đối Trị 13 (Pācittiya 13) – Phần Bóng Tối: Đứng Trò Chuyện Với Người Nam Ở Khoảng Trống (Ajjhokāsasallapana)

[69] Giới Ưng Đối Trị 14 (Pācittiya 14) – Phần Bóng Tối: Đứng Trò Chuyện Với Người Nam Ở Đường Xá (Dutiyikauyyojana)

[70] Giới Ưng Đối Trị 15 (Pācittiya 15) – Phần Bóng Tối: Rời Khỏi Nhà Gia Chủ Không Thông Báo (Anāpucchāpakkamana)

[71] Giới Ưng Đối Trị 16 (Pācittiya 16) – Phần Bóng Tối: Nằm Ngồi Ở Trong Nhà Không Hỏi Ý Gia Chủ (Anāpucchāabhinisīdana)

[72] Giới Ưng Đối Trị 17 (Pācittiya 17) – Phần Bóng Tối: Trải Ra Chỗ Nằm Trong Nhà Không Hỏi Ý Kiến Gia Chủ (Anāpucchāsantharaṇa)

[73] Giới Ưng Đối Trị 18 (Pācittiya 18) – Phần Bóng Tối: Than Phiền Với Vị Khác (Paraujjhāpanaka)

[74] Giới Ưng Đối Trị 19 (Pācittiya 19) – Phần Bóng Tối: Nguyền Rủa Bản Thân Và Người Khác (Paraabhisapana)

[75] Giới Ưng Đối Trị 20 (Pācittiya 20) – Phần Bóng Tối: Tự Đánh Đấm Chính MÌnh Rồi Khóc Lóc (Rodana)

[76] Giới Ưng Đối Trị 21 (Pācittiya 21) – Phần Loã Thể: Loã Thể Tắm (Nagga)

[77] Giới Ưng Đối Trị 22 (Pācittiya 22) – Phần Loã Thể: Kích Thước Y Choàng Tắm (Udakasāṭika)

[78] Giới Ưng Đối Trị 23 (Pācittiya 23) – Phần Loã Thể: Tháo Rời Y Của TKN Rồi Không May Lại (Cīvarasibbana)

[79] Giới Ưng Đối Trị 24 (Pācittiya 24) – Phần Loã Thể: Xa Y Quá 5 Ngày (Saṅghāṭicāra)

[80] Giới Ưng Đối Trị 25 (Pācittiya 25) – Phần Loã Thể: Mặc Y Căn Bản Của Vị Khác Không Hỏi Ý (Cīvarasaṅkamanīya)

[81] Giới Ưng Đối Trị 26 (Pācittiya 26) – Phần Loã Thể: Ngăn Cản Lợi Lộc Về Y Của Nhóm (Gaṇacīvara)

[82] Giới Ưng Đối Trị 27 (Pācittiya 27) – Phần Loã Thể: Ngăn Cản Sự Phân Chia Đúng Pháp (Paṭibāhana)

[83] Giới Ưng Đối Trị 28 (Pācittiya 28) – Phần Loã Thể: Cho Y Của Sa-Môn Đến Người Tại Gia Và Ngoại Đạo (Cīvaradāna)

[84] Giới Ưng Đối Trị 29 (Pācittiya 29) – Phần Loã Thể: Để Cho Vượt Quá Thời Hạn Về Y (Kālaatikkamana)

[85] Giới Ưng Đối Trị 30 (Pācittiya 30) – Phần Loã Thể: Ngăn Cản Sự Thâu Hồi Kaṭhina Đúng Pháp (Kathinuddhāra)

[86] Giới Ưng Đối Trị 31 (Pācittiya 31) – Phần Dùng Chung: Hai TKN Nằm Chung Trên Một Chiếc Giường (Ekamañcatuvaṭṭana)

[87] Giới Ưng Đối Trị 32 (Pācittiya 32) – Phần Dùng Chung: Hai TKN Nằm Chung Tấm Trải Đắp Chăn (Ekattharaṇatuvaṭṭana)

[88] Giới Ưng Đối Trị 33 (Pācittiya 33) – Phần Dùng Chung: Cố Ý Quấy Rầy Vị TKN (Aphāsukaraṇa)

[89] Giới Ưng Đối Trị 34 (Pācittiya 34) – Phần Dùng Chung: Không Chăm Sóc Người Nữ Đệ Tử Bị Ốm Đau (Naupaṭṭhāpana)

[90] Giới Ưng Đối Trị 35 (Pācittiya 35) – Phần Dùng Chung: Lôi Kéo Vị TKN Ra Khỏi Nơi Trú Ngụ (Nikkaḍḍhana)

[91] Giới Ưng Đối Trị 36 (Pācittiya 36) – Phần Dùng Chung: Sống Thân Cận Với Nam Gia Chủ Với Con Trai Gia Chủ (Saṁsaṭṭha)

[92] Giới Ưng Đối Trị 37 (Pācittiya 37) – Phần Dùng Chung: Đi Du Hành Trong Quốc Độ Có Sự Nguy Hiểm Và Kinh Hoàng (Antoraṭṭha)

[93] Giới Ưng Đối Trị 38 (Pācittiya 38) – Phần Dùng Chung: Đi Du Hành Ngoài Quốc Độ Ở Nơi Có Sự Nguy Hiểm Và Kinh Hoàng (Tiroraṭṭha)

[94] Giới Ưng Đối Trị 39 (Pācittiya 39) – Phần Dùng Chung: Đi Du Hành Trong Mùa An Cư (Antovassa)

[95] Giới Ưng Đối Trị 40 (Pācittiya 40) – Phần Dùng Chung: Sau Mùa An Cư Không Đi Ra Du Hành (Cārikanapakkaman)

[96] Giới Ưng Đối Trị 41 (Pācittiya 41) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Đi Để Xem Nhà Triển Lãm Tranh (Rājāgāra)

[97] Giới Ưng Đối Trị 42 (Pācittiya 42) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Sử Dụng Ghế Cao Và Ghế Nệm Lông Thú (Āsandiparibhuñjana)

[98] Giới Ưng Đối Trị 43 (Pācittiya 43) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Xe Chỉ Sợi (Suttakantana)

[99] Giới Ưng Đối Trị 44 (Pācittiya 44) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Phục Vụ Người Tại Gia (Gihiveyyāvacca)

[100] Giới Ưng Đối Trị 45 (Pācittiya 45) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Không Giải Quyết Sự Tranh Tụng (Adhikaraṇa)

[101] Giới Ưng Đối Trị 46 (Pācittiya 46) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Cho Vật Thực Đến Người Tại Gia (Bhojanadāna)

[102] Giới Ưng Đối Trị 47 (Pācittiya 47) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Sử Dụng Y Nội Trợ Không Chịu Xả Bỏ (Āvasathacīvara)

[103] Giới Ưng Đối Trị 48 (Pācittiya 48) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Ra Đi Du Hành Khi Chưa Xả Bỏ Chỗ Trú Ngụ (Āvasathavihāra)

[104] Giới Ưng Đối Trị 49 (Pācittiya 49) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Học Tập Kiến Thức Nhảm Nhí (Tiracchānavijjāpariyāpuṇana)

[105] Giới Ưng Đối Trị 50 (Pācittiya 50) – Phần Nhà Triển Lãm Tranh: Dạy Kiến Thức Nhảm Nhí (Tiracchānavijjāvācana)

[106] Giới Ưng Đối Trị 51 (Pācittiya 51) – Phần Tu Viện: Đi Vào Tu Viện Không Báo Trước (Ārāmapavisana)

[107] Giới Ưng Đối Trị 52 (Pācittiya 52) – Phần Tu Viện: Mắng Nhiếc Hoặc Nguyền Rủa TK (Bhikkhuakkosana)

[108] Giới Ưng Đối Trị 53 (Pācittiya 53) – Phần Tu Viện: Bị Kích Động Rồi Chửi Rủa Nhóm (Gaṇaparibhāsana)

[109] Giới Ưng Đối Trị 54 (Pācittiya 54) – Phần Tu Viện: Thọ Thực Xong Lại Thọ Thực Ở Nơi Khác (Pavārita)

[110] Giới Ưng Đối Trị 55 (Pācittiya 55) – Phần Tu Viện: Bỏn Xẻn Về Gia Đình (Kulamaccharinī)

[111] Giới Ưng Đối Trị 56 (Pācittiya 56) – Phần Tu Viện: Mùa An Cư Tại Trú Xứ Không Có TK (Abhikkhukāvāsa)

[112] Giới Ưng Đối Trị 57 (Pācittiya 57) – Phần Tu Viện: Không Thực Hiện Lễ Pāvāraṅā Ở Cả Hai Hội Chúng (Apāvāraṅā)

[113] Giới Ưng Đối Trị 58 (Pācittiya 58) – Phần Tu Viện: Không Đi Giáo Giới (Ovāda)

[114] Giới Ưng Đối Trị 59 (Pācittiya 59) – Phần Tu Viện: Không Hỏi Về Lễ Uposatha Và Không Thỉnh Cầu Về Sự Giáo Giới (Ovādūpasaṅkamana)

[115] Giới Ưng Đối Trị 60 (Pācittiya 60) – Phần Tu Viện: Cùng Người Nam Nặn Mụn Nhọt Ở Phần Dưới Thân (Pasākhejāta)

[116] Giới Ưng Đối Trị 61 (Pācittiya 61) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Mang Thai (Gabbhinī)

[117] Giới Ưng Đối Trị 62 (Pācittiya 62) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Cho Con Bú (Pāyantī)

[118] Giới Ưng Đối Trị 63 (Pācittiya 63) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Cô Ni Tu Tập Chưa Thực Hành Sáu Pháp (Asikkhita-sikkhamānā)

[119] Giới Ưng Đối Trị 64 (Pācittiya 64) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Cô Ni Tập Sự Chưa Được Hội Chúng Chấp Thuận (Sikkhita-sikkhamānā-asammata)

[120] Giới Ưng Đối Trị 65 (Pācittiya 65) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Đã Kết Hôn Khi Chưa Đủ 12 Tuổi (Sikkhita-sikkhamānā-asammata)

[121] Giới Ưng Đối Trị 66 (Pācittiya 66) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Đã Kết Hôn Đã Đủ 12 Tuổi Chưa Thực Hành Điều Học Tập Về Sáu Pháp Trong 2 Năm (Paripuṇṇadvādasavassa-asikkhita-gihigata)

[122] Giới Ưng Đối Trị 67 (Pācittiya 67) – Phần Sản Phụ: Tiếp Độ Người Nữ Tròn Đủ 12 Tuổi Đã Thực Hành Sáu Pháp Trong 2 Năm Chưa Được Hội Chúng Chấp Nhận (Paripuṇṇadvādasavassa-sikkhita-gihigata-asammata)

[123] Giới Ưng Đối Trị 68 (Pācittiya 68) – Phần Sản Phụ: Sau Khi Tiếp Độ Người Nữ Đệ Tử Không Dạy Dỗ (Sahajīvinī-ananuggahaṇa)

[124] Giới Ưng Đối Trị 69 (Pācittiya 69) – Phần Sản Phụ: Không Hầu Cận Thầy Tế Độ Trong 2 Năm (Pavattinnī-nānubandhana)

[125] Giới Ưng Đối Trị 70 (Pācittiya 70) – Phần Sản Phụ: Sau Khi Tiếp Độ Người Nữ Lại Không Cách Ly Khiến Chồng Bắt Lại (Sahajīvinī-avūpakāsana)

[126] Giới Ưng Đối Trị 71 (Pācittiya 71) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Thiếu Nữ Chưa Đủ 20 Tuổi (Ūnavīsativassa-kumāribhūta)

[127] Giới Ưng Đối Trị 72 (Pācittiya 72) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Người Nữ 20 Tuổi Chưa Thực Hành 6 Pháp Trong 2 Năm (Paripuṇṇavīsativassa-asikkhita-kumāribhūta

[128] Giới Ưng Đối Trị 73 (Pācittiya 73) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Người Nữ 20 Tuổi Chưa Thực Hành 6 Pháp Trong 2 Năm Chưa Được Hội Chúng Chấp Thuận (Paripuṇṇavīsativassa-sikkhita-kumāribhūta-asammata)

[129] Giới Ưng Đối Trị 74 (Pācittiya 74) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Khi Chưa Đủ 12 Năm Thâm Niên (Ūnadvādasavassa)

[130] Giới Ưng Đối Trị 75 (Pācittiya 75) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Khi Tròn Đủ 12 Năm Thâm Niên Nhưng Chưa Được Hội Chúng Đồng Ý (Paripuṇṇadvādasavassa-asammata)

[131] Giới Ưng Đối Trị 76 (Pācittiya 76) – Phần Thiếu Nữ: Tiến Hành Việc Phê Phán Hội Chúng TKN (Khiyyanadhamma)

[132] Giới Ưng Đối Trị 77 (Pācittiya 77) – Phần Thiếu Nữ: Bảo Dâng Y Rồi Hứa Hẹn Tiếp Độ Nhưng Không Tiếp Độ (Cīvaradāna-sikkhamānana-vuṭṭhāpana)

[133] Giới Ưng Đối Trị 78 (Pācittiya 78) – Phần Thiếu Nữ: Bảo Hầu Cận Rồi Hứa Hẹn Tiếp Độ Nhưng Không Tiếp Độ (Anubandha-sikkhamānana-vuṭṭhāpana)

[134] Giới Ưng Đối Trị 79 (Pācittiya 79) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Cô Ni Tu Tập Sự Nhẫn Tâm Gây Sầu Khổ Người Khác (Sokāvāsa)

[135] Giới Ưng Đối Trị 80 (Pācittiya 80) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Cô Ni Tu Tập Sự Không Được Cha Mẹ Và Người Chồng Cho Phép (Ananuññāta)

[136] Giới Ưng Đối Trị 81 (Pācittiya 81) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Cô Ni Tu Tập Sự Với Sự Chấp Thuận Của Vị TK Phạm Tội (Pārivāsika)

[137] Giới Ưng Đối Trị 82 (Pācittiya 82) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ Hàng Năm (Anuvassa)

[138] Giới Ưng Đối Trị 83 (Pācittiya 83) – Phần Thiếu Nữ: Tiếp Độ 2 Người Trong Một Năm (Ekavassa)

[139] Giới Ưng Đối Trị 84 (Pācittiya 84) – Phần Dù Dép: Sử Dụng Dù Dép (Chattupāhana)

[140] Giới Ưng Đối Trị 85 (Pācittiya 85) – Phần Dù Dép: Đi Xe (Yāna)

[141] Giới Ưng Đối Trị 86 (Pācittiya 86) – Phần Dù Dép: Mang Váy (Saṅghāṇi)

[142] Giới Ưng Đối Trị 87 (Pācittiya 87) – Phần Dù Dép: Mang Đồ Trang Sức Của Phụ Nữ (Itthālaṅkāra)

[143] Giới Ưng Đối Trị 88 (Pācittiya 88) – Phần Dù Dép: Tắm Bằng Vật Thơm Có Màu Sắc (Gandhavaṇṇaka)

[144] Giới Ưng Đối Trị 89 (Pācittiya 89) – Phần Dù Dép: Tắm Bằng Bã Dầu Mè Có Tẩm Hương (Vāsitaka)

[145] Giới Ưng Đối Trị 90 (Pācittiya 90) – Phần Dù Dép: Bảo TKN Xoa Bóp Và Chà Xát Cơ Thể (Bhikkhunī-ummaddāpana)

[146-148] Giới Ưng Đối Trị 91+92+93 (Pācittiya 91+92+93) – Phần Dù Dép: Bảo Cô Ni Tu Tập Sự, Sa-Di-Ni, Người Nữ Tại Gia Chà Xát Và Xoa Bóp Cơ Thể (Sikkhamānā-sāmaṇerī-gihinī-ummaddāpana)

[149] Giới Ưng Đối Trị 94 (Pācittiya 94) – Phần Dù Dép: Ngồi Xuống Ở Trước Vị TK Không Hỏi Ý (Anāpucchā)

[150] Giới Ưng Đối Trị 95 (Pācittiya 95) – Phần Dù Dép: Hỏi Câu Hỏi Ở Vị TK Chưa Được Thỉnh Ý Trước (Pañhāpucchana)

[151] Giới Ưng Đối Trị 96 (Pācittiya 96) – Phần Dù Dép: Không Mặc Áo Lót Đi Vào Làng (Saṁkakṣikā)

[152] Giới Ưng Phát Lộ 1 (Pāṭidesanīya 1): Yêu Cầu Bơ Lỏng Rồi Thọ Dụng (Sappiviññāpana)

[153] Giới Ưng Phát Lộ 2 (Pāṭidesanīya 2): Yêu Cầu Dầu Ăn Rồi Thọ Dụng (Telaviññāpana)

[154] Giới Ưng Phát Lộ 3 (Pāṭidesanīya 3): Yêu Cầu Đường Mía Rồi Thọ Dụng (Phāṇitaviññāpana)

[155] Giới Ưng Phát Lộ 4 (Pāṭidesanīya 4): Yêu Cầu Cá Rồi Thọ Dụng (Macchaviññāpana)

[156] Giới Ưng Phát Lộ 5 (Pāṭidesanīya 5): Yêu Cầu Thịt Rồi Thọ Dụng (Maṃsaviññāpana)

[157] Giới Ưng Phát Lộ 6 (Pāṭidesanīya 6): Yêu Cầu Sữa Tươi Rồi Thọ Dụng (Khīraviññāpana)

[158] Giới Ưng Phát Lộ 7 (Pāṭidesanīya 7): Yêu Cầu Sữa Đông Rồi Thọ Dụng (Dadhiviññāpana)

[159] Giới Ưng Phát Lộ 8 (Pāṭidesanīya 8): Yêu Cầu Mật Ong Rồi Thọ Dụng (Madhuviññāpana)

[160 – 235] 75 Giới Ưng Học Pháp của TKN (Sekhiyakaṇdaṁ)

Những bộ Kinh khác :